tập quán

- dt. Thói quen hình thành từ lâu trong đời sống, được mọi người làm theo: tôn trọng tập quán của mỗi địa phương.


1. (nông, sinh), các quá trình mở rộng các kinh nghiệm, hiểu biết, thông minh tương ứng của các cá thể sinh vật đối với điều kiện môi trường và hoàn cảnh sống. Ở động vật, có nhiều hình thức như TQ nơi ở, TQ bắt chước, TQ cảm nhận các dấu hiệu báo trước... TQ là khả năng động vật thử nghiệm rồi tìm ra cách giải quyết mới có hiệu quả nhất trong hoàn cảnh nào đó. Có hai kiểu: TQ bắt buộc hay TQ bẩm sinh, đã được xác lập cho tập tính riêng của loài với cơ chế ổn định từ bẩm sinh và rất cần trong duy trì loài; TQ tuỳ ý hay TQ tập nhiễm là những tập tính nhất định, định hình cho bản năng vận động, nội dung "học" tuỳ ý và tiếp thu khác nhau ở mỗi loài hoặc mỗi cá thể. Thường phát triển ở những động vật sống lâu và có thời kì chăm sóc con kéo dài.

2. (dân tộc, văn hoá), phương thức ứng xử và hành động đã định hình quen thuộc và đã thành nếp trong lối sống, trong lao động ở một cá nhân, một cộng đồng. TQ gần gũi với thói quen ở chỗ nó mang tính tĩnh tại, bền lâu, khó thay đổi. Trong những tình huống nhất định, TQ biểu hiện như một hành vi mang tính tự động hoá. TQ hoặc xuất hiện và định hình một cách tự phát, hoặc hình thành và ổn định thông qua sự rèn luyện và là kết quả của quá trình giáo dục có định hướng rõ rệt.


hdg. Thói quen. Xóa bỏ những tập quán lạc hậu.

tập quán

tập quán
  • noun
    • habit

 consuetude
 convention
  • tập quán tiền tệ: monetary convention
  •  custom
  • tập quán cảng: custom of the port
  • tập quán của công ty: custom of company
  • tập quán được công nhận: recognized custom
  • tập quán ngoại thương: custom of foreign trade
  • tập quán thương buôn: custom of merchants
  • tập quán thương mại: custom of merchant
  • tập quán thương mại: custom of merchants
  • tập quán tiêu dùng: consumption custom
  • tập quán và thực hiện: custom and practice
  • tập quán và thực tiễn: custom and practice
  •  habit
  • điều tra tập quán (tiêu dùng): habit survey
  • điều tra tập quán tiêu dùng: habit survey
  • tập quán đẻ trứng (cá): spawning habit
  •  practice
  • phong tục tập quán: common practice
  • tập quán hợp đồng: contractual practice
  • tập quán thị trường: market practice
  • tập quán thông thường: usual practice (the...)
  • tập quán và thực hiện: custom and practice
  • tập quán và thực tiễn: custom and practice

  • bảng quyết toán theo tập quán
     conventional form
    đơn vị tính cước theo tập quán
     customary freight unit
    hàm cầu tạo do tập quán (tiêu dùng)
     habit-creating demand function
    hàm cầu tạo tập quán (tiêu dùng)
     habit- creating demand function
    hàm cầu tập quán (tiêu dùng)
     habit- creating demand function
    khấu hao theo tập quán
     conventional depreciation
    luật tập quán
     common law
    luật tập quán quốc tế
     customary international law
    luật tập quán thương mại
     customary commercial law
    những tập quán của ngân hàng
     banking customs
    quy tắc và tập quán
     rules and practices
    sự chỉ định người kế thừa theo tập quán
     conventional appointment of heir
    tập quán (tiêu xài) mới
     new pattern
    tập quán buôn bá
     customs of trade
    tập quán của Cảng
     customs of the port
    tập quán huyết thống
     jus sanguine
    tập quán kinh doanh
     business manner
    tập quán nơi sinh
     jus soil
    tập quán thị trường
     market price method